福德
phúc đức
Hán Việt: phúc đức · Pinyin: fú dé
Tổng quan
phúc đức (術語)以名一切之善行。又以名善行所得之福利。無量壽經下曰:「福德自然。」☸ phúc đức 福德 dt. phúc và đức. Sinh đấng trung đà phúc đức thay, chẳng cao, chẳng thấp miễn qua ngày. (Bảo kính 146.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc đức (術語)以名一切之善行。又以名善行所得之福利。無量壽經下曰:「福德自然。」☸ phúc đức 福德 dt. phúc và đức. Sinh đấng trung đà phúc đức thay, chẳng cao, chẳng thấp miễn qua ngày. (Bảo kính 146.1).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指福祿功德而言,佛經中則以名一切善行所得之福利。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「太宗龍行虎步,生時有異,他日必為太平天子,福德吾所不及。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「這個女兒不受福德,卻跟一個碾玉的待詔逃走了。前日從湖南潭州捉將回來,送在臨安府吃官司。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 福分和德行; 指福分,福气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.福分和德行。 2.指福分,福气。