福報

fú bào phúc báo

Hán Việt: phúc báo · Pinyin: fú bào

Tổng quan

phúc báo (Phật giáo) phúc báo (術語)福利之果報也。如六趣中人天之福報。增一阿含經一曰:「雖受梵天福,猶不至究竟。」百論上曰:「福報滅時,離所樂事。」大乘義章九曰:「依智起福,依福起報。」☸

Cấu tạo: (phúc) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc báo (Phật giáo) phúc báo (術語)福利之果報也。如六趣中人天之福報。增一阿含經一曰:「雖受梵天福,猶不至究竟。」百論上曰:「福報滅時,離所樂事。」大乘義章九曰:「依智起福,依福起報。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 福德报应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.福德报应。

Eng

  • CC-CEDICT karmic reward (Buddhism)
  • Cihui karmic reward (Buddhism)