福晉

fú jìn phúc tấn

Hán Việt: phúc tấn · Pinyin: fú jìn

Tổng quan

thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ phúc tấn (dân tộc Mãn gọi vợ của thân vương hay quận vương)。滿族稱親王、郡王等的妻子。

Cấu tạo: (phúc) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ phúc tấn (dân tộc Mãn gọi vợ của thân vương hay quận vương)。滿族稱親王、郡王等的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代,凡親王、郡王、世子的正室,均封為福晉。《二十年目睹之怪現狀》第七一回:「今天回門去,我家裡甚麼王爺、貝子、貝勒的福晉姑娘,……擠滿一屋子。」 2.滿州語。指妻子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满族称亲王、郡王等的妻子。

Eng

  • CC-CEDICT in Qing dynasty, Manchurian word for wife
  • Cihui in Qing dynasty, Manchurian word for wife