福果

phúc quả

Hán Việt: phúc quả

Tổng quan

phúc quả (術語)依善業而獲之福德果報也。福力太子因緣經一曰:「若諸有情修福因,所獲福果又極勝。」☸

Cấu tạo: (phúc) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc quả (術語)依善業而獲之福德果報也。福力太子因緣經一曰:「若諸有情修福因,所獲福果又極勝。」☸