福業

fú yè phúc nghiệp

Hán Việt: phúc nghiệp · Pinyin: fú yè

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc nghiệp (術語)感福德之行業也。有三福業。見三福條。百論疏上之上曰:「福是富饒為義,起善業招人天樂界,故稱為福。」☸