福田

fú tián phúc điền

Hán Việt: phúc điền · Pinyin: fú tián

Tổng quan

quận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông | Fukuda (họ Nhật) | mảnh đất gieo trồng hạnh phúc | miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo) hửa ruộng trồng may mắn tốt lành. Tiếng nhà Phật, chỉ sự cung dưỡng Phật và đối xử tốt với mọi người, sau sẽ được hưởng may mắn tốt lành (cũng như gieo may mắn tốt lành vào ruộng để sau được hưởng vậy). phúc điền phúc điền ☆Thửa ruộng trồng may mắ…

Cấu tạo: (phúc) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông | Fukuda (họ Nhật) | mảnh đất gieo trồng hạnh phúc | miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo) hửa ruộng trồng may mắn tốt lành. Tiếng nhà Phật, chỉ sự cung dưỡng Phật và đối xử tốt với mọi người, sau sẽ được hưởng may mắn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。敬三寶之德為「敬田」,報君父之恩為「恩田」,憐貧者為「悲田」,此三種稱為「福田」,言其能獲福也。《西遊記》第一二回:「朕今大開善教,廣種福田,見見在那化生寺聚集多僧,敷演經法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。佛教以为供养布施,行善修德,能受福报,犹如播种田亩,有秋收之利,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛教以为供养布施,行善修德,能受福报,犹如播种田亩,有秋收之利,故称。

Eng

  • CC-CEDICT see 福田區|福田区[Fu2 tian2 Qu1]|Fukuda (Japanese surname)
  • CC-CEDICT field for growing happiness|domain for practices leading to enlightenment (Buddhism)
  • Cihui see 福田區|福田区; Fukuda (Japanese surname)