福相

fú xiàng phúc tương

Hán Việt: phúc tương · Pinyin: fú xiàng

Tổng quan

biểu cảm khuôn mặt tốt lành | diện mạo vui vẻ và mãn nguyện iện mạo dáng dấp bề ngoài, cho biết cuộc đời được hưởng nhiều may mắn sung sướng. phúc tướng phúc tướng ☆Diện mạo dáng dấp bề ngoài, cho biết cuộc đời được hưởng nhiều may mắn sung sướng.

Cấu tạo: (phúc) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu cảm khuôn mặt tốt lành | diện mạo vui vẻ và mãn nguyện iện mạo dáng dấp bề ngoài, cho biết cuộc đời được hưởng nhiều may mắn sung sướng. phúc tướng phúc tướng ☆Diện mạo dáng dấp bề ngoài, cho biết cuộc đời được hưởng nhiều may mắn sung sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有福氣的相貌。如:「他方面大耳,一副好福相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有福气的相貌。

Eng

  • CC-CEDICT facial expression of good fortune|joyous and contented look
  • Cihui facial expression of good fortune; joyous and contented look

ja

  • JMdict happy-looking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

穷相