福祿

fú lù phúc lộc

Hán Việt: phúc lộc · Pinyin: fú lù

Tổng quan

ngựa vằn

Cấu tạo: (phúc) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều may mắn tốt lành và tiền của trong nhà — Hai trong Tam đa. Phúc chỉ sự đông con cháu. Lộc chỉ sự làm quan cao có nhiều tiền của (còn Thọ là sống lâu). Đoạn trường tân thanh có câu: »Một nhà phúc lộc gồm hai, nghìn năm dằng dặc quan giai lần lần«. phúc lộc phúc lộc ☆Điều may m…
  • Cihui ngựa vằn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幸福與官祿。《詩經.小雅.鴛鴦》:「君子萬年,福祿宜之。」唐.白居易〈諭親友〉詩:「煩鬧榮華猶易過,優閒福祿更難銷。」也作「福履」。 2.斑馬的別名。參見「斑馬」條。

Eng

  • Cihui 福祿 fúlù n. happiness and richness; good fortune