福音
phúc âm
Hán Việt: phúc âm · Pinyin: fú yīn
Tổng quan
giáo lý Phúc Âm.; tin mừng; tin vui. 希望你能帶來福音 hi vọng anh mang đến tin vui
①基督教徒称耶稣所说的话及其门徒所传布的教义。②比喻有利于公众的好消息希望你能带来~。
1.基督教徒稱耶穌所說的話及其門徒所傳布的教義。如:「牧師的職責即在向教徒傳布福音。」 2.有益於公眾的言論。如:「他的講演發人深省,是世人的福音。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. Gospel 2. glad tidings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.基督教徒稱耶穌所說的話及其門徒所傳布的教義。如:「牧師的職責即在向教徒傳布福音。」 2.有益於公眾的言論。如:「他的講演發人深省,是世人的福音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①基督教徒称耶稣所说的话及其门徒所传布的教义。②比喻有利于公众的好消息希望你能带来~。
Eng
- JMdict good news
- JMdict glad tidings
- JMdict gospel (teachings or revelations of Christ)
- Cihui good news; glad tidings; gospel
Đức
- Handedict gute Nachricht (S, Rel)
ja
- JMdict 福音(ふくいん)
other
- Nguồn khác Tin tức tốt lành
- Nguồn khác Tên chỉ kinh Tân ước của Cơ đốc giáo