福音

fú yīn phúc âm

Hán Việt: phúc âm · Pinyin: fú yīn

Tổng quan

tin tốt | lời mừng | tin mừng in tức tốt lành — Tên chỉ kinh Tân ước của Cơ đốc giáo. phúc âm phúc âm ☆Tin tức tốt lành — Tên chỉ kinh Tân ước của Cơ đốc giáo.

Cấu tạo: (phúc) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tốt | lời mừng | tin mừng in tức tốt lành — Tên chỉ kinh Tân ước của Cơ đốc giáo. phúc âm phúc âm ☆Tin tức tốt lành — Tên chỉ kinh Tân ước của Cơ đốc giáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基督教徒稱耶穌所說的話及其門徒所傳布的教義。如:「牧師的職責即在向教徒傳布福音。」 2.有益於公眾的言論。如:「他的講演發人深省,是世人的福音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教徒称耶稣所说的话及其门徒所传布的教义; 比喻有利于公众的好消息希望你能带来~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①基督教徒称耶稣所说的话及其门徒所传布的教义。②比喻有利于公众的好消息希望你能带来~。

Eng

  • CC-CEDICT good news|glad tidings|gospel
  • Cihui good news; glad tidings; gospel

ja

  • JMdict good news|glad tidings|gospel (teachings or revelations of Christ)