禪人
thiện nhân
Hán Việt: thiện nhân · Pinyin: chán rén
Tổng quan
1.泛指修持佛学﹑皈依佛法的人。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Thiền sư Thiền tông
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác thượng: 此夏居白雲。禪人偶聚會。三月九旬中。尊卑相倚賴。 Hạ này ở Bạch Vân, thiền nhân chợt tụ hội, trong ba tháng hay chín tuần (90 ngày), trên dưới cần nương tựa nhau