禪伯

chán bóthiện bá

Hán Việt: thiện bá · Pinyin: chán bó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对有道僧人的尊称。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 伯 (bá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác danh vọng lớn
  • Nguồn khác Thư Dương Ức gởi Lý Duy trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 去年假守玆郡。適會廣慧禪伯。 Năm ngoái tạm trấn giữ quận này, may mắn gặp được thiền bá Quảng Huệ"

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯樂 · 伯仲 · 伯伯 · 伯兄 · 伯公 · 伯力 · 伯勞 · 伯叔