禪剎

chán shā thiện sát

Hán Việt: thiện sát · Pinyin: chán shā

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN SÁT Thiền viện, thiền tự. Long Đàm trong TĐT q. 13 ghi: 自爾遍游淮海,檀信傾瞻。俯徇人天,匡於禪剎矣。 Tự cho là đi khắp xứ Hoài Hải, được thí chủ kính ngưỡng, trời người phủ phục tuân theo, là người gương mẫu của thiền viện.