禪剎
thiện sát
Hán Việt: thiện sát · Pinyin: chán shā
Tổng quan
1.佛寺。
Nghĩa
other
- Nguồn khác thiền tự
- Nguồn khác Long Đàm trong TĐT q
- Nguồn khác 13 ghi: 自爾遍游淮海,檀信傾瞻。俯徇人天,匡於禪剎矣。 Tự cho là đi khắp xứ Hoài Hải, được thí chủ kính ngưỡng, trời người phủ phục tuân theo, là người gương mẫu của thiền viện