禪味
thiện vị
Hán Việt: thiện vị · Pinyin: chán wèi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui thiền vị (術語)入於禪定,則有輕安寂靜之妙味,適悅身心。所謂禪悅食也。維摩經方便品曰:「以禪悅為味。」同問疾品曰:「貪著禪味,是菩薩縛。」大集經十一曰:「讚嘆寂靜,貪著禪味。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進入禪定時所體會到的妙味。唐.杜甫〈唐故萬年縣君京兆杜氏墓碑〉:「絕葷血於禪味,混出處於度門。」
Eng
- Cihui 禪味 hánwèi* n. <Budd.> pleasant effect of meditation