禪堂

chán táng thiện đường

Hán Việt: thiện đường · Pinyin: chán táng

Tổng quan

phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cấu tạo: (thiện) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在中國禪宗的寺院建築結構中,專供集體坐禪之場所。在禪堂參禪時,主持和尚會就根器成熟的禪修者,用棒、喝等方法,使其開悟,故禪堂也稱為「選佛場」。唐.沈佺期〈峽山寺賦〉:「若乃忍殿臨岸,禪堂枕江。」《西遊記》第三六回:「著幾個去前面,把那三間禪堂打掃乾淨,鋪設床帳,快請老爺安歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹禅房。僧堂。佛徒打坐习静之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹禅房。僧堂。佛徒打坐习静之所。

Eng

  • CC-CEDICT meditation room (in Buddhist monastery)
  • Cihui meditation room (in Buddhist monastery)

ja

  • JMdict zendo (Zen meditation hall)