禪天

chán tiānthiện thiên

Hán Việt: thiện thiên · Pinyin: chán tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。指修习禅定所能达到的色界四重天(初重天至第四重天)。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (界名)色界有四重之天處。修各禪那生於此,所生之天人亦隨生。各有其禪那故曰禪天。即初禪天乃至第四禪天也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天書 · 天井 · 天亮