禪宗直指

thiện tông trực chỉ

Hán Việt: thiện tông trực chỉ

Tổng quan

THIỀN TÔNG TRỰC CHỈ Tác phẩm khác. Sách, 1 quyển, do Thạch Thành Kim soạn vào đời Thanh, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 112, trang 972. Sách này là một phần trong 4 tập »Truyền Gia Bảo« do Thạch Thành

Cấu tạo: 禅 (thiện) + 宗 (tông) + 直 (trực) + 指 (chỉ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sách, 1 quyển, do Thạch Thành Kim soạn vào đời Thanh, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 112, trang 972
  • Nguồn khác Sách này là một phần trong 4 tập »Truyền Gia Bảo« do Thạch Thành Kim viết
  • Nguồn khác Đầu tiên đem 46 mục mật truyền yếu pháp tham thiền, trình bày và phân tích tỉ mỉ cách thức hạ thủ công phu ngộ đạo
  • Nguồn khác Tiếp theo đem 10 mục chỉ chung về mật truyền Phật pháp, giải thích một số câu của người đời chất vấn về Phật pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

直指人心 · 直指單傳 · 禪宗七祖 · 禪宗本行 · 禪宗正脉 · 禪宗寺 · 禪宗決疑集 · 禪宗雜毒海