禪宗正脉

thiện tông chánh mạch

Hán Việt: thiện tông chánh mạch

Tổng quan

THIỀN TÔNG CHÍNH MẠCH Tác phẩm khác. 10 quyển, do Như Cần biên tập vào đời Minh, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 146, trang 1. Vì »Ngũ Đăng Hội Nguyên« quá bề bộn khó đọc nổi, cơ duyên cao vút như vách

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 宗 (tông) + 正 (chánh) + 脈 (mạch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 10 quyển, do Như Cần biên tập vào đời Minh, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 146, trang 1

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪宗七祖 · 禪宗本行 · 禪宗直指 · 禪宗寺 · 禪宗決疑集 · 禪宗雜毒海