直指人心

trực chỉ nhân tâm

Hán Việt: trực chỉ nhân tâm

Tổng quan

TRỰC CHỈ NHÂN TÂM Thiền lâm phương ngữ. Trực tiếp chỉ rõ bản tâm của mọi người. Chẳng thông qua lời nói chữ nghĩa, chẳng thông qua trình tự tiến hành, chỉ rõ bản tâm của người là Phật, ai nhận ra được bản tâm liền thành Phật. Đây là ý chỉ trọng yếu của Thiền tông, cũng là nguyên tắc quan trọng trong sự truyền pháp, dạy dỗ của thiền gia. BNL q.1 ghi: 如祖師西來。單傳心印。直指人心。見性成佛。 Tổ sư từ Ấn Độ sang, chỉ t…

Cấu tạo: (trực) + (chỉ) + (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC CHỈ NHÂN TÂM Thiền lâm phương ngữ. Trực tiếp chỉ rõ bản tâm của mọi người. Chẳng thông qua lời nói chữ nghĩa, chẳng thông qua trình tự tiến hành, chỉ rõ bản tâm của người là Phật, ai nhận ra được bản tâm liền thành Phật. Đây là ý chỉ trọng yếu của Thiền tông, cũng là nguyên…