禪定

chán dìng thiện định

Hán Việt: thiện định · Pinyin: chán dìng

Tổng quan

thiền định

Cấu tạo: (thiện) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền định
  • Cihui iữ yên lặng tuyệt đối và tập trung tư tưởng. thiền định thiền định ☆Giữ yên lặng tuyệt đối và tập trung tư tưởng. thiền định (術語)禪為梵語禪那之略,譯曰思惟修。新譯曰靜慮。思惟修者思惟所對之境,而研習之義,靜慮者心體寂靜。能審慮之義。定者,為梵語三昧之譯,心定止一境而離散動之義。即一心考物為禪,一境靜念為定也。故定之名寬,一切之息慮凝心名之,禪之名狹,定之一分也。蓋禪那之思惟審慮,自有定止寂靜之義,故得名為定,而三昧無思惟審慮之…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。禪那與定的合稱。禪那是指修行者高度的集中精神,努力對某對象或主題去思維。定是指心住在一對象的境界之內。禪那是過程,定是結果。禪定依修習的層次可分為「四禪」和「八定」。但在中國,禪定的定義常是混合不區別。《大乘義章》卷一三:「禪定之心,正取所緣,名曰『思惟』,思心增進,說為『修習』。」

Eng

  • Cihui 禪定 hándìng n. <Budd.> tranquillity and concentration of meditation