禪客

chán kè thiện khách

Hán Việt: thiện khách · Pinyin: chán kè

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền khách (職位)禪家之寺院,豫擇辯口者,於應白衣之請,陞座說法時,使出眾與陞座之人問答者,謂之禪客。始自宋代圓悟大慧之頃,宮人屢入寺謂陞坐說法時。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參禪的修行人。唐.劉長卿〈雲門寺訪靈一上人〉詩:「禪客知何在?春山到處同。」 2.梔子的別名。參見「梔子」條。

Eng

  • Cihui 禪客 hánkè n. monk who practices meditation M:²wèi