禪寺

chán sìthiện tự

Hán Việt: thiện tự · Pinyin: chán sì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛寺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教禪宗的寺院。如:「河南嵩山是個佛教勝地,當地禪寺林立。」

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chùa Thiền
  • Biên soạn 禪寺 hánsì* n. Buddhist temple M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教禪宗的寺院。如:「河南嵩山是個佛教勝地,當地禪寺林立。」

Eng

  • Cihui 禪寺 hánsì* n. Buddhist temple M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺中 · 寺主 · 寺印 · 寺官 · 寺廟 · 寺牒 · 寺禪 · 寺院