禪帶 chán dài · thiện đái Hán Việt: thiện đái · Pinyin: chán dài Tổng quan Cấu tạo: 禪 (thiện) + 帶 (đái)Pinyinchán dàiHán Việtthiện đáiCấu tạo禪 + 帶 · thiện + đái nghĩa thành phần: thiện + đái Nghĩa ViệtCihui thiền đới (物名)修禪定時以帶束腰使便於靜止者。五分律曰:「諸比丘廣作禪帶,以是白佛,佛言不應過人八指。」☸