禪德

chán dé thiện đức

Hán Việt: thiện đức · Pinyin: chán dé

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN ĐỨC Lời tôn xưng các vị thiền sư. MGNL q. 1 ghi: 爾諸禪德。覬善參詳。如人上山。各自努力。 Thiền đức các ông, tôi hy vọng quý vị tham cứu rõ ràng, như người leo núi, mỗi vị hãy tự nỗ lực.