禪心

chán xīn thiện tâm

Hán Việt: thiện tâm · Pinyin: chán xīn

Tổng quan

thiền tâm

Cấu tạo: (thiện) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền tâm
  • Cihui thiền tâm (術語)寂定之心也。李頎題璿公山池詩曰:「片石孤峰窺色相,清池皓月照禪心。」劉長卿宿北山禪寺蘭若詩曰:「密行傳人少,禪心對虎閑。」☸ thiền tâm。進入禪定境界的心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入禪定境界的心。唐.李頎〈題璿公山池〉詩:「片石孤峰窺色相,清池皓月照禪心。」《紅樓夢》第九一回:「禪心已作沾泥絮,莫向春風舞鷓鴣。」

Eng

  • Cihui 禪心 hánxīn n. <Budd.> the meditative mind