禪房
thiện phòng
Hán Việt: thiện phòng · Pinyin: chán fáng
Tổng quan
phòng trong chùa Phật giáo | nhà chùa
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng trong chùa Phật giáo | nhà chùa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僧人居住的房間。後泛指寺院。唐.常建〈題破山寺後禪院〉詩:「竹徑通幽處,禪房花木深。」元.朱凱《昊天塔》第四折:「似這等沸騰騰,可甚麼綠陰滿地禪房靜?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛徒习静之所。泛指寺院。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛徒习静之所。泛指寺院。
Eng
- CC-CEDICT a room in a Buddhist monastery|a temple
- Cihui a room in a Buddhist monastery; a temple