禪河 chán hé · thiện hà Hán Việt: thiện hà · Pinyin: chán hé Tổng quan Cấu tạo: 禪 (thiện) + 河 (hà)Pinyinchán héHán Việtthiện hàCấu tạo禪 + 河 · thiện + hà nghĩa thành phần: thiện + hà Nghĩa ViệtCihui thiền hà (譬喻)禪定之水,能滅心火,故譬之於河。一心戒文下曰:「注禪河,滌煩籠。」㘝(地名)尼連禪河之略。☸