禪法
thiện pháp
Hán Việt: thiện pháp · Pinyin: chán fǎ
Tổng quan
THIỀN PHÁP Có 3 nghĩa: 1.Tự tánh Phần định nghĩa mục từ Cá Trung Nhân trong Thiền tông tự điển của Viên Tân ghi: 箇中人指能领悟禅法之人. Người trong đây chỉ cho người lãnh ngộ tự tánh. X. Cá Trung Nhân. 2.Tổ sư thiền. Phần định nghĩa mục từ Cá Trung Ý trong Thiền tông tự điển của Viên Tân ghi: 箇中意, 指禅法意旨. Ý trong đây chỉ cho ý chỉ của Tổ sư thiền. X. Cá Trung Ý. 3. Pháp thiền Phần định nghĩa mục từ Chánh Tôn…
Nghĩa
Việt
- Cihui THIỀN PHÁP Có 3 nghĩa: 1.Tự tánh Phần định nghĩa mục từ Cá Trung Nhân trong Thiền tông tự điển của Viên Tân ghi: 箇中人指能领悟禅法之人. Người trong đây chỉ cho người lãnh ngộ tự tánh. X. Cá Trung Nhân. 2.Tổ sư thiền. Phần định nghĩa mục từ Cá Trung Ý trong Thiền tông tự điển của Viên Tân g…
- Cihui thiền pháp (術語)有二種:一曰如來禪。一曰祖師禪。如來禪者,經論所說,秦羅什初傳之,至天台而極詳悉。祖師禪者,經論之外,祖祖自心印心,魏達磨初傳之。佛於靈山會上拈一枝蓮華示四眾,百萬人天不能解其意,獨摩訶迦葉破顏微笑而領佛旨。佛言我付汝以涅槃之妙心。是如來禪之宗源也。故稱為佛心宗。常言禪法者,指此佛心宗之禪。☸