禪衲

chán nà thiện nạp

Hán Việt: thiện nạp · Pinyin: chán nà

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN NẠP Thiền lâm phương ngữ. Chỉ thiền tăng. Tôn Thắng Hữu Bằng Giảng Sư trong NĐHN q. 18 ghi: 每疑祖師直指之道,故多與禪衲游。 Thường nghi ngờ đạo trực chỉ của tổ sư, cho nên phần lớn cùng du phương với thiền tăng.