禪讓
thiện nhượng
Hán Việt: thiện nhượng · Pinyin: shàn ràng
Tổng quan
nhường ngôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhường ngôi
- Cihui thiện nhượng thiện nhượng ☆Nhường mà đưa lại. Thường chỉ sự nhường ngôi vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王讓位給賢人。《書經.堯典》唐.孔穎達.正義:「堯舜禪讓聖賢,禹湯傳授子孫。」《三國演義》第八○回:「帝從之,乃遣太常院官,卜地於繁陽,築起三層高臺,擇於十月庚午日寅時禪讓。」也作「擅授」、「擅讓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝王把帝位让给别人。
Eng
- CC-CEDICT to abdicate
- Cihui to abdicate