禪鎧

chán kǎithiện khải

Hán Việt: thiện khải · Pinyin: chán kǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓修持禅定犹如铠甲之坚不可摧。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 鎧 (khải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)以禪定為鎧甲護身也。華嚴經淨行品曰:「見著甲冑,當願眾生,常服禪鎧,趨無師法。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪位 · 禪修 · 禪城 · 禪堂 · 禅学 · 禪宗 · 禅定 · 禪師