鎧
khải
Hán Việt: khải · Pinyin: kǎi
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mũ chiến 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 甲也。 Giáp dã. (Mũ giáp) [Tập vận 集韻] 首鎧。 Thủ khải. (Mũ chiến sắt đội đầu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 苦亥切 Khổ hợi thiết [Chính vận 正韻] 可亥切,音愷。 Khả hợi thiết, âm Khải. 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎi |
|---|---|
| Hán Việt | khải |
| Quảng Đông | hoi2 |
| Mân Nam | khai2 |
| Nhật Bản | YOROI |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaih |
| Baxter-Sagart | C.qʰˤəjʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʰˤəjʔ |
| Phản thiết | 口漑切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái áo dày dát đồng. Như {khải giáp} [鎧甲] áo giáp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代戰士所穿的護身鐵甲。如:「鎧冑」。《韓非子.五蠹》:「鎧甲不堅者傷乎體。」漢.曹操〈蒿里行〉:「鎧甲生蟣虱,萬姓以死亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鎧qian ⒈义未详。
Eng
- CC-CEDICT armor
ja
- JMdict armor|armour
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦亥切【正韻】可亥切,𠀤音愷。【說文】甲也。【釋名】鎧,猶塏也。塏,堅重之言也。【書·說命·惟甲冑起戎註】甲鎧也。【管子·地數篇】葛盧之山,發而出水,金從之,蚩尤受而制之,以爲劒鎧。【廣韻】䤴甲,介鎧也。【周禮·夏官·司甲疏】古用皮,謂之甲。今用金,謂之鎧。【初學記】首鎧謂之兜鍪,亦曰冑。臂鎧謂之釬。頸鎧謂之錏鍜。【雲笈·軒轅紀】蚩尤始作鎧甲兜鍪,時人不識,以爲銅頭鐵額。 又【梵書】袈娑爲忍辱鎧。 又【廣韻】苦蓋切【集韻】【韻會】口漑切【正韻】丘蓋切,𠀤音慨。義同。
Thuyết Văn
甲也。 从金。豈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甲本十干之首。从木戴孚甲之象。因引申爲甲冑字。古曰甲。漢人曰鎧。故漢人以鎧釋甲。 苦亥切。古音在一部。
【鎧】 (khải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Khổ hợi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giáp (Can {Giáp}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: · 铠 · 铠 · 铠