禮券

lǐ quàn lễ khoán

Hán Việt: lễ khoán · Pinyin: lǐ quàn

Tổng quan

phiếu quà tặng | phiếu mua quà

Cấu tạo: (lễ) + (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiếu quà tặng | phiếu mua quà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公司行號所發行的定額購物優惠券。如:「圖書禮券」、「生日禮券」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由商店发行的一种代替礼物的凭证,持券人可到发券商店选购与券面指明的或与券面标出的金额等价的物品。

Eng

  • CC-CEDICT gift voucher|gift coupon
  • Cihui gift voucher; gift coupon