禮器

lǐ qì lễ khí

Hán Việt: lễ khí · Pinyin: lǐ qì

Tổng quan

đồ lễ | đồ dùng trong nghi lễ

Cấu tạo: (lễ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ lễ | đồ dùng trong nghi lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代禮制社會,喪葬、朝聘、宴享、祭祀時所使用的器具。如鬲、甗、鼎、尊、簋、豆等。《史記.卷四七.孔子世家.贊曰》:「適魯,觀仲尼廟堂車服禮器。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「則嘗夜夢執丹漆之禮器,隨仲尼而南行。」也稱為「彞器」。_x000D_ 2.禮記篇名。取記禮使人成器的意思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代在婚丧、祭祀等活动中所使用的器物,如鼎、彝、簋、觚、镈等。

Eng

  • CC-CEDICT ritual object; sacrificial vessel
  • Cihui ritual object; sacrificial vessel