禮文
lễ văn
Hán Việt: lễ văn · Pinyin: lǐ wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮制儀文。《漢書.卷二二.禮樂志》:「周監於二代,禮文尤具。」 2.禮經的文字。《書經.周官》唐.孔穎達.正義:「或據禮文,或取禮意。」
Eng
- Cihui 禮文 ǐwén n. etiquette; protocol; rites
Hán Việt: lễ văn · Pinyin: lǐ wén