禮物

lǐ wù lễ vật

Hán Việt: lễ vật · Pinyin: lǐ wù

Tổng quan

quà | món quà | LT:件,個|个,份

Cấu tạo: (lễ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà | món quà | LT:件,個|个,份
  • Cihui lễ vật lễ vật ☆Đồ dùng hoặc tiền bạc đem biếu người để tỏ lòng kính trọng, lòng thành. Truyện Trê Cóc có câu: »Sửa sang lễ vật lên hầu. Có tôi đã đứng làm đầu thì xong«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.典禮文物。《尚書.微子之命》:「統承先王,修其禮物,作賓于王家。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「崇其寵章,備其禮物。」 2.餽贈的物品。如:「生日禮物」、「聖誕禮物」。《三國演義》第三回:「李肅齎了禮物,投呂布寨來。」也作「禮品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品,泛指赠送的物品:生日~。

Eng

  • CC-CEDICT gift; present|CL:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
  • Cihui gift; present; CL:件,個|个,份

ja

  • JMdict gift