禮義

lǐ yì lễ nghĩa

Hán Việt: lễ nghĩa · Pinyin: lǐ yì

Tổng quan

sự công chính | công lý

Cấu tạo: (lễ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự công chính | công lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮法道義。《詩經.衛風.氓.序》:「禮義消亡,淫風大行。」《管子.版法》:「必順於禮義,故不禮不勝天下。」 2.禮儀,禮節儀式。《詩經.周南.關雎.序》:「故變風發乎情,止乎禮義。發乎情,民之性也;止乎禮義,先王之澤也。」《西遊記》第三○回:「唐僧乃上邦人物,必知禮義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼法道义。礼,谓人所履;义,谓事之宜。 2.同"礼仪"。

Eng

  • CC-CEDICT righteousness|justice
  • Cihui righteousness; justice