禮請

lǐ qǐng lễ thỉnh

Hán Việt: lễ thỉnh · Pinyin: lǐ qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (thỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以禮聘請。《後漢書.卷八二.方術列傳上.樊英》:「樊英字季齊,……隱於壺山之陽,受業者四方而至。州郡前後禮請不應。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「禮請任道元為高功,主持壇事。」