禮防
lễ phòng
Hán Việt: lễ phòng · Pinyin: lǐ fáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮節法度。禮之禁亂,如堤防之止水,故稱為「禮防」。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「收和顏而靜志兮,申禮防以自持。」晉.張華〈輕薄篇〉:「但畏執法吏,禮防且切磋。」
Eng
- Cihui 禮防 ǐfáng v. <wr.> prevent excesses through rituals