禮鼠 lǐ shǔ · lễ thử Hán Việt: lễ thử · Pinyin: lǐ shǔ Tổng quan Cấu tạo: 禮 (lễ) + 鼠 (thử)Pinyinlǐ shǔHán Việtlễ thửCấu tạo禮 + 鼠 · lễ + thử nghĩa thành phần: lễ + thử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鼲鼠、黃鼠見人則交前足而拱,如人立以示禮,故稱為「禮鼠」。唐.韓愈等〈城南聯句〉詩:「禮鼠拱而立,駭牛躅且鳴。」宋.陳起〈江漢亭百韻〉:「或驚若脫兔,或拱若禮鼠。」