禳田

ráng tián nhương điền

Hán Việt: nhương điền · Pinyin: ráng tián

Tổng quan

Cấu tạo: (nhương) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在田間設祭,以求豐收。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「今者臣從東方來,見道傍有禳田者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭神祈求灾异不作,庄稼丰收。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭神祈求灾异不作,庄稼丰收。