禳解

ráng jiě nhương giải

Hán Việt: nhương giải · Pinyin: ráng jiě

Tổng quan

cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Cấu tạo: (nhương) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀祈神以消解災禍。《三國演義》第二九回:「夫人料勸不信,乃自令左右暗修善事禳解。」《儒林外史》第五四回:「虔婆道:『莫不是你傷著甚麼神道?替你請個尼僧來禳解禳解罷。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向神祈求解除灾祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向神祈求解除灾祸。

Eng

  • CC-CEDICT to pray to the gods for the avoidance of a misfortune
  • Cihui to pray to the gods for the avoidance of a misfortune