禺中

yú zhōng ngu trung

Hán Việt: ngu trung · Pinyin: yú zhōng

Tổng quan

ngụ trung (術語)巳時。即今之午前十時也。說文曰:「日在巳曰禺中。」天台取華嚴經日出三照之文,配於五時教以第四之般若時定為禺中時之教。☸

Cấu tạo: (ngu) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngụ trung (術語)巳時。即今之午前十時也。說文曰:「日在巳曰禺中。」天台取華嚴經日出三照之文,配於五時教以第四之般若時定為禺中時之教。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將近正午的時候。也作「隅中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将近午时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将近午时。

ja

  • JMdict hour of the snake (9-11am)