离会

lí huìli hội

Hán Việt: li hội · Pinyin: lí huì

Tổng quan

sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两国意见不合的集会。 2.唐代新中进士在曲江举行的宴会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兩國君主會議時,意見相左、各說各話。《穀梁傳.定公十年》:「公至自頰谷,離會不致。」 2.分離會合。南朝梁.任昉〈答陸倕感知己賦〉:「邦壤雖殊,離會難測。」

Cấu tạo: 離 (li) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đào ngũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两国意见不合的集会。 2.唐代新中进士在曲江举行的宴会。

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党