離會
li hội
Hán Việt: li hội · Pinyin: lí huì
Tổng quan
sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两国意见不合的集会; 唐代新中进士在曲江举行的宴会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.两国意见不合的集会。 2.唐代新中进士在曲江举行的宴会。