離位
li vị
Hán Việt: li vị · Pinyin: lí wèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开本位﹑职守; 伤科病症名。即脱臼﹑脱骱。指组成关节的骨端脱离其正常位置。一般由外伤引起﹐多发生于肩﹑肘关节。
- Tân Hoa Tự Điển 1.离开本位﹑职守。 2.伤科病症名。即脱臼﹑脱骱。指组成关节的骨端脱离其正常位置。一般由外伤引起﹐多发生于肩﹑肘关节。