离俗

lí súli tục

Hán Việt: li tục · Pinyin: lí sú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.避开俗世。谓隐居。 2.超出凡俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遠離塵俗。《韓非子.有度》:「離俗隱居,而以非上,臣不謂義。」 2.不同凡俗。《文選.司馬相如.上林賦》:「若夫青琴宓妃之徒,絕殊離俗。」

Cấu tạo: 離 (li) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩn dật
  • Biên soạn withdraw from the world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.避开俗世。谓隐居。 2.超出凡俗。

Eng

  • Cihui 離俗 ísú v.o. withdraw from the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名