離婁

lí lóu li lâu

Hán Việt: li lâu · Pinyin: lí lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (lâu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕镂交错分明貌; 谓刻意修饰; 犹纠缠; 传说中的视力特强的人; 药草名。即?茹。用作腐蚀药﹐又为芥癣顽疮药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雕镂交错分明貌。 2.谓刻意修饰。 3.犹纠缠。 4.传说中的视力特强的人。 5.药草名。即?茹。用作腐蚀药﹐又为芥癣顽疮药。