離線

lí xiàn li tuyến

Hán Việt: li tuyến · Pinyin: lí xiàn

Tổng quan

ngoại tuyến (máy tính)

Cấu tạo: (li) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại tuyến (máy tính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電子資料處理過程中,一種從連線狀態,改為不連線的操作模式。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) offline
  • Cihui (computing) offline