禽犢

qín dú cầm độc

Hán Việt: cầm độc · Pinyin: qín dú

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (độc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禽和犊。古代用作馈赠的礼品,因以喻干禄进身之物; 指鸟兽疼爱幼仔,比喻父母溺爱子女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.禽和犊。古代用作馈赠的礼品,因以喻干禄进身之物。 2.指鸟兽疼爱幼仔,比喻父母溺爱子女。