犢
độc
Hán Việt: độc · Pinyin: dú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con trâu nghé 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 牛子也。 Ngưu tử dã. (Con của con bò/ trâu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 徒谷切,音獨。 Đồ cốc thiết, âm Độc. 【Bộ】Ngưu牛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Hán Việt | độc |
| Quảng Đông | duk6 |
| Mân Nam | to̍k |
| Nhật Bản | KOUSHI |
| Hàn Quốc | 독 |
| Chú âm | ㄉㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Baxter-Sagart | lˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤok |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trâu nghé. {Lão ngưu để độc} [老牛舐犢] (Hậu Hán thư [後漢書]) trâu già liếm con, nói ví như người già yêu con.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小牛。如:「初生之犢不畏虎。」宋.陸游〈春晚即事〉詩四首之四:「老農愛犢行泥緩,幼婦憂蠶采葉忙。」 2.姓。如戰國時齊國有犢牧。
Eng
- CC-CEDICT calf|sacrificial victim
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒谷切,音獨。【說文】牛子也。从牛賣聲。【爾雅·釋畜】其子,犢。【禮·月令】犧牲駒犢,舉書其數。又【禮器】天子適諸侯,諸侯膳以犢。 又【前漢·溝洫志】河決淸河靈鳴犢口。【註】師古曰:淸河之靈縣鳴犢河口也。 又【前漢·地理志】北海郡桑犢縣。雲中郡犢和縣。 考證:〔【前漢·地理志】北海郡犢縣。雲中郡犢和縣。〕 謹照原文犢縣上增桑字。
Thuyết Văn
牛子也。 从牛。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋。 徒谷切。三部。
【犢】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) tử (Con. Bất luận trai g) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤙸 · 𤛯 · 犊 · 犊 · 犊