禽犢 qín dú · cầm độc Hán Việt: cầm độc · Pinyin: qín dú Tổng quan Cấu tạo: 禽 (cầm) + 犢 (độc)Pinyinqín dúHán Việtcầm độcCấu tạo禽 + 犢 · cầm + độc nghĩa thành phần: cầm + độc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 犢,小牛。禽犢指饋贈的禮物。《荀子.勸學》:「君子之學也,以美其身。小人之學也,以為禽犢。」